Chuyển đến nội dung chính

Dịch vụ

Báo cáo sự cố

Trang này không nói về một trạm dừng, tuyến, ga hay xe cụ thể. Hãy mở một mục để báo cáo nêu tên mục đó, hoặc dùng báo cáo đầy đủ.

Chuyện gì đã xảy ra
Báo cáo đầy đủ Không cần tài khoản

Thông tin chi tiết

Xe đi dồn chuyến, đoạn chạy chậm và tỷ lệ đúng giờ theo giờ

Ba xu hướng từ dữ liệu xe buýt trực tiếp trong 28 ngày qua.

Chỉ số mới

Thời gian chờ, xe dồn chuyến và khoảng trống · tháng 10 năm 2026

Trên các tuyến có xe chạy thường xuyên, cứ vài phút có một chuyến thì phải có cảm giác như vậy. Các số liệu này cho biết tần suất điều đó không xảy ra.

Chờ thêm
Chưa được đo0 tuyến có xe chạy thường xuyên
Xe buýt đi liền nhau
Chưa được đo
Khoảng cách lớn
Chưa được đo
Cách chúng tôi đo lường

Last 28 days, 6 tháng 10, 2026 to 2 tháng 11, 2026: 26 days counted.

2 days left out because the live feed was only partly recorded or its trip numbers did not match the timetable: 8 tháng 10, 2026, 15 tháng 10, 2026.

Updated 3 tháng 11, 2026.

Tần suất xe buýt đến dồn cục, theo khung giờ trong ngày

Giá trị và cách diễn giải

2% of back-to-back buses on this route arrived bunched together: 108.626 of 4.997.450 pairs checked at stops in the last 28 days. When buses bunch, the wait after them is usually longer.

1% of pairs (73.312) had a long gap: more than 1.75 times the planned wait between them.

Xe buýt đến dồn cục
Thời điểm trong ngàySố cặp đã kiểm traXe dồn chuyếnKhoảng cách dài
Sáng sớm (4 đến 6 giờ sáng)43.5450% (120)0% (145)
Giờ cao điểm sáng (6 đến 9 giờ sáng)722.7413% (18.336)2% (16.064)
Giữa ngày (9 giờ sáng đến 3 giờ chiều)1.834.1442% (32.816)1% (19.713)
Giờ cao điểm chiều (3 đến 6 giờ chiều)984.0824% (38.529)3% (24.797)
Buổi tối (6 đến 10 giờ tối)1.071.3342% (17.977)1% (11.863)
Ban đêm (10 giờ tối đến 4 giờ sáng)341.6040% (848)0% (730)

Các tuyến có xe buýt dồn chuyến nhiều nhất

Các tuyến có xe buýt dồn chuyến nhiều nhất
TuyếnXe dồn chuyếnSố cặp đã kiểm traKhoảng cách dài
67440% (773)1.9242%
66337% (983)2.6864%
66732% (564)1.7883%
69731% (189)61818%
66829% (350)1.1963%
68024% (672)2.75812%
65923% (558)2.4079%
61923% (70)30411%
67319% (283)1.5063%
64718% (167)9090%

Các đoạn chậm nhất trên toàn mạng lưới

Các đoạn giữa hai điểm hẹn giờ có tốc độ xe buýt thực tế thấp nhất, tính cả ngày, với ít nhất 20 chuyến được đo.

Các đoạn chậm nhất trên toàn mạng lưới
TuyếnTừĐếnKhoảng cáchTốc độ theo kế hoạchTốc độ thực tếSố chuyến đã đoChuyến chậm
677ST JOSEPH H.SBARRHAVEN CENTRE B490 m5,9 km/h4 km/h3342%
5WALLER / LAURIER ERIDEAU A390 m4,7 km/h4,2 km/h1.34914%
696COBBLE HILL / KENNEVALECOBBLE HILL / MARAVISTA470 m4 km/h5 km/h4937%
85LEES BMANN / KING EDWARD770 m6,4 km/h6,7 km/h250%
14PARKDALE / WELLINGTONTUNNEY'S PASTURE E870 m5,1 km/h7,1 km/h260%
10SLATER / BAYLYON B330 m6,1 km/h7,1 km/h8033%
663PARKWAY / EARL OF MARCH H.S.BEAVERBROOK / LEACOCK770 m15,3 km/h7,1 km/h4070%
11LINCOLN FIELDS MALL WESTLINCOLN FIELDS 4B740 m6,1 km/h7,2 km/h5873%
17PARLIAMENT ARIDEAU B770 m23 km/h7,3 km/h10693%
6ST PATRICK / COBOURGMAPLE LANE / SPRINGFIELD1,3 km8,3 km/h7,4 km/h3123%
82PINECREST APINECREST MALL300 m6 km/h7,4 km/h6182%
19MACKENZIE KING APARLIAMENT B840 m5,9 km/h7,5 km/h240%

Một chuyến đi chậm mất ít nhất 1.5 lần thời gian dự kiến.

Tỷ lệ đúng giờ theo giờ, tất cả các trạm dừng

Weekdays, Monday to Friday (18 days)

Quy tắc, ngày thường và cuối tuần

Mọi lượt xe buýt đến đã đo được tại mọi trạm dừng, theo giờ theo lịch.

  • Quy tắc của OC Transpo: không sớm quá 1 phút và không trễ quá 5 phút. OC Transpo chỉ đo tại các điểm mốc giờ, là những trạm dừng có giờ cố định trong bảng giờ. Tại các trạm khác, giờ niêm yết là ước tính giữa các điểm mốc.
  • So với giờ hành khách thấy: không sớm hơn hoặc trễ hơn quá 5 phút, tại mọi trạm dừng.
Weekdays, Monday to Friday (18 days)

Least on time: 16 giờ, 65% within 5 minutes of the times riders see (325.859 buses).

Most on time: 05 giờ, 90% (106.471 buses).

Các cột cho biết tỷ lệ chuyến đến trong vòng 5 phút so với giờ hành khách thấy, theo từng giờ. Bảng bên dưới có đầy đủ các số.
Weekdays, Monday to Friday (18 days)
Giờ (giờ theo lịch)Số xe buýt được đoĐúng giờ, so với giờ mà hành khách nhìn thấyĐúng giờ, theo quy tắc của OC Transpo (các điểm mốc giờ)Sớm hơn 1 phútTrễ hơn 5 phút
00 giờ68.88890%73%20%9%
01 giờ24.94490%69%23%9%
02 giờ12.95483%63%24%14%
03 giờ8.21484%64%24%14%
04 giờ29.17689%74%15%10%
05 giờ106.47190%79%14%9%
06 giờ255.48788%77%14%12%
07 giờ350.10579%70%14%20%
08 giờ348.71370%62%13%29%
09 giờ287.62678%67%15%21%
10 giờ271.42884%71%18%15%
11 giờ264.57784%71%18%15%
12 giờ264.87681%70%16%18%
13 giờ262.49382%70%17%17%
14 giờ285.98279%67%16%20%
15 giờ330.50970%61%15%28%
16 giờ325.85965%56%15%33%
17 giờ332.96767%58%15%31%
18 giờ304.14573%62%17%25%
19 giờ237.54979%69%16%19%
20 giờ210.92382%71%15%17%
21 giờ195.32882%71%15%17%
22 giờ158.39383%71%15%16%
23 giờ118.35886%73%17%12%
Weekends, Saturday and Sunday (8 days)

Least on time: 16 giờ, 62% within 5 minutes of the times riders see (93.647 buses).

Most on time: 02 giờ, 88% (3.909 buses).

Các cột cho biết tỷ lệ chuyến đến trong vòng 5 phút so với giờ hành khách thấy, theo từng giờ. Bảng bên dưới có đầy đủ các số.
Weekends, Saturday and Sunday (8 days)
Giờ (giờ theo lịch)Số xe buýt được đoĐúng giờ, so với giờ mà hành khách nhìn thấyĐúng giờ, theo quy tắc của OC Transpo (các điểm mốc giờ)Sớm hơn 1 phútTrễ hơn 5 phút
00 giờ24.17088%69%25%10%
01 giờ9.42286%69%23%12%
02 giờ3.90988%64%27%8%
03 giờ3.16188%67%28%9%
04 giờ4.67983%72%15%17%
05 giờ13.50384%72%14%16%
06 giờ29.82987%79%11%12%
07 giờ51.03386%78%11%14%
08 giờ65.09183%77%9%17%
09 giờ79.03477%73%8%22%
10 giờ85.62774%70%8%25%
11 giờ89.12870%66%8%29%
12 giờ91.37469%65%8%31%
13 giờ92.47166%63%8%34%
14 giờ93.43063%61%8%36%
15 giờ93.36164%61%7%36%
16 giờ93.64762%60%7%37%
17 giờ91.25564%61%9%36%
18 giờ85.90466%63%8%34%
19 giờ76.36871%65%9%29%
20 giờ71.08477%69%11%23%
21 giờ63.46480%71%12%19%
22 giờ55.53383%72%13%17%
23 giờ43.16287%72%17%12%

Last 28 days, 6 tháng 10, 2026 to 2 tháng 11, 2026: 21 days counted.

2 days left out because the live feed was only partly recorded or its trip numbers did not match the timetable: 8 tháng 10, 2026, 12 tháng 10, 2026.

Updated 3 tháng 11, 2026.

Tần suất xe buýt đến dồn cục, theo khung giờ trong ngày

Giá trị và cách diễn giải

2% of back-to-back buses on this route arrived bunched together: 11.696 of 756.220 pairs checked at stops in the last 28 days. When buses bunch, the wait after them is usually longer.

1% of pairs (9.254) had a long gap: more than 1.75 times the planned wait between them.

Xe buýt đến dồn cục
Thời điểm trong ngàySố cặp đã kiểm traXe dồn chuyếnKhoảng cách dài
Sáng sớm (4 đến 6 giờ sáng)8.8301% (51)1% (64)
Giờ cao điểm sáng (6 đến 9 giờ sáng)150.1922% (3.573)2% (2.861)
Giữa ngày (9 giờ sáng đến 3 giờ chiều)240.9501% (1.514)0% (1.122)
Giờ cao điểm chiều (3 đến 6 giờ chiều)179.4723% (4.942)2% (3.935)
Buổi tối (6 đến 10 giờ tối)127.9191% (1.538)1% (1.191)
Ban đêm (10 giờ tối đến 4 giờ sáng)48.8570% (78)0% (81)

Các tuyến có xe buýt dồn chuyến nhiều nhất

Các tuyến có xe buýt dồn chuyến nhiều nhất
TuyếnXe dồn chuyếnSố cặp đã kiểm traKhoảng cách dài
42539% (119)3073%
82937% (53)14221%
74030% (160)52610%
75228% (63)22336%
42927% (69)25722%
64023% (45)19311%
20018% (1.778)10.0579%
83116% (49)30225%
5613% (162)1.2154%
29713% (58)45619%

Các đoạn chậm nhất trên toàn mạng lưới

Các đoạn giữa hai điểm hẹn giờ có tốc độ xe buýt thực tế thấp nhất, tính cả ngày, với ít nhất 20 chuyến được đo.

Các đoạn chậm nhất trên toàn mạng lưới
TuyếnTừĐếnKhoảng cáchTốc độ theo kế hoạchTốc độ thực tếSố chuyến đã đoChuyến chậm
50CEGEP GABRIELLE-ROYde la CITÉ-DES-JEUNES/PERRAS340 m10,2 km/h2,6 km/h3689%
73QUAI LOCAL de la CITÉ #9de la GAPPE/de la CITÉ490 m7,2 km/h2,6 km/h22569%
35CEGEP GABRIELLE-ROYde la CITÉ-DES-JEUNES/PERRAS310 m9,4 km/h2,9 km/h29268%
831CEGEP GABRIELLE-ROYde la CITÉ-DES-JEUNES/TALBOT500 m7,4 km/h3,5 km/h2060%
833Départ école secondaire de l'îleMONTCLAIR/DUCHARME960 m9,6 km/h3,5 km/h2979%
829Départ école secondaire de l'îleSAINT-JOSEPH/de LORIMIER1,3 km13 km/h3,9 km/h4090%
38TERMINUS FREEMANSAINT-JOSEPH/JEAN-PROULX490 m16,6 km/h4,2 km/h49773%
39TERMINUS FREEMANSAINT-JOSEPH/JEAN-PROULX490 m16,8 km/h4,2 km/h40780%
49CEGEP GABRIELLE-ROYde la CITÉ-DES-JEUNES/PERRAS410 m24,5 km/h4,3 km/h29377%
56CEGEP GABRIELLE-ROYde la CITÉ-DES-JEUNES/PERRAS340 m20,3 km/h4,5 km/h6185%
740ÉCOLE SAINT-JOSEPHALEXANDRE-TACHÉ/CHÂTEAUBRIAND2,7 km16,5 km/h4,8 km/h23100%
437ÉCOLE SECONDAIRE MONT-BLEUDANIEL-JOHNSON/LUCIEN-BRAULT1,9 km14,2 km/h4,8 km/h2167%

Một chuyến đi chậm mất ít nhất 1.5 lần thời gian dự kiến.

Tỷ lệ đúng giờ theo giờ, tất cả các trạm dừng

Weekdays, Monday to Friday (16 days)

Quy tắc, ngày thường và cuối tuần

Mọi lượt xe buýt đến đã đo được tại mọi trạm dừng, theo giờ theo lịch.

  • Quy tắc của OC Transpo: không sớm quá 1 phút và không trễ quá 5 phút. OC Transpo chỉ đo tại các điểm mốc giờ, là những trạm dừng có giờ cố định trong bảng giờ. Tại các trạm khác, giờ niêm yết là ước tính giữa các điểm mốc.
  • So với giờ hành khách thấy: không sớm hơn hoặc trễ hơn quá 5 phút, tại mọi trạm dừng.
Weekdays, Monday to Friday (16 days)

Least on time: 16 giờ, 64% within 5 minutes of the times riders see (91.791 buses).

Most on time: 04 giờ, 96% (459 buses).

Các cột cho biết tỷ lệ chuyến đến trong vòng 5 phút so với giờ hành khách thấy, theo từng giờ. Bảng bên dưới có đầy đủ các số.
Weekdays, Monday to Friday (16 days)
Giờ (giờ theo lịch)Số xe buýt được đoĐúng giờ, so với giờ mà hành khách nhìn thấyĐúng giờ, theo quy tắc của OC Transpo (các điểm mốc giờ)Sớm hơn 1 phútTrễ hơn 5 phút
00 giờ13.63188%71%15%11%
01 giờ1.43694%75%17%5%
04 giờ45996%74%7%1%
05 giờ23.36394%79%9%5%
06 giờ69.16391%75%11%7%
07 giờ97.34084%69%10%15%
08 giờ85.78880%67%9%19%
09 giờ59.35884%68%10%15%
10 giờ54.65589%72%12%10%
11 giờ58.32890%73%13%9%
12 giờ61.12886%71%11%12%
13 giờ60.07987%71%11%12%
14 giờ58.63885%69%11%14%
15 giờ99.26177%62%12%21%
16 giờ91.79164%54%9%35%
17 giờ93.39567%57%9%32%
18 giờ68.82979%67%9%20%
19 giờ48.74382%71%7%17%
20 giờ42.84584%70%9%15%
21 giờ41.54786%74%7%13%
22 giờ41.37788%74%10%11%
23 giờ32.72789%74%11%9%
Weekends, Saturday and Sunday (5 days)

Least on time: 15 giờ, 76% within 5 minutes of the times riders see (12.466 buses).

Most on time: 07 giờ, 93% (9.063 buses).

Các cột cho biết tỷ lệ chuyến đến trong vòng 5 phút so với giờ hành khách thấy, theo từng giờ. Bảng bên dưới có đầy đủ các số.
Weekends, Saturday and Sunday (5 days)
Giờ (giờ theo lịch)Số xe buýt được đoĐúng giờ, so với giờ mà hành khách nhìn thấyĐúng giờ, theo quy tắc của OC Transpo (các điểm mốc giờ)Sớm hơn 1 phútTrễ hơn 5 phút
00 giờ2.65088%78%7%11%
01 giờ29593%74%18%6%
05 giờ4083%60%15%5%
06 giờ2.51492%76%9%7%
07 giờ9.06393%80%9%5%
08 giờ11.32490%78%9%8%
09 giờ11.68691%78%9%8%
10 giờ12.83387%75%8%11%
11 giờ11.40888%71%11%11%
12 giờ12.10984%71%9%15%
13 giờ12.87783%68%9%16%
14 giờ13.13582%68%8%17%
15 giờ12.46676%65%8%22%
16 giờ12.48578%66%7%21%
17 giờ12.50178%69%5%21%
18 giờ11.65582%73%5%17%
19 giờ9.97177%69%4%22%
20 giờ9.55182%71%6%17%
21 giờ8.45883%73%6%16%
22 giờ9.10084%75%5%15%
23 giờ6.67484%74%7%15%
Cách tính số liệu này
  • Giờ đến là dự đoán trực tiếp cuối cùng được đưa ra không sớm hơn 10 phút trước giờ theo lịch, không phải thời điểm cửa xe thực sự mở.
  • Xe dồn chuyến: hai xe buýt cùng tuyến và cùng hướng đến một trạm dừng cách nhau chưa đến một phần tư khoảng cách theo kế hoạch. Mỗi cặp được so với khoảng cách mà lịch trình đã định giữa đúng hai chuyến đó.
  • Tốc độ: thời gian một chuyến đi giữa hai điểm hẹn giờ, so với thời gian lịch trình đã định. Đoạn ngắn hơn 300 mét hoặc 1 phút không được đo.
  • Những ngày dữ liệu trực tiếp chỉ được ghi một phần, hoặc số chuyến không khớp với lịch chạy, sẽ bị loại ra và được liệt kê. Ngày chưa đo không bao giờ được hiển thị là số không.
  • Các tuyến O-Train không được đưa vào: OC Transpo không công bố vị trí tàu trực tiếp.