Chuyển đến nội dung chính

Dịch vụ

Báo cáo sự cố

Trang này không nói về một trạm dừng, tuyến, ga hay xe cụ thể. Hãy mở một mục để báo cáo nêu tên mục đó, hoặc dùng báo cáo đầy đủ.

Chuyện gì đã xảy ra
Báo cáo đầy đủ Không cần tài khoản

DỮ LIỆU DỊCH VỤ

Báo cáo về dịch vụ

Một số phép tính được chọn có thể thay đổi. Các ấn phẩm có ghi ngày được giữ nguyên.

BÁO CÁO ĐÃ LƯU

Xem lại các báo cáo trước

Mở các ấn bản gốc đã công bố, kèm phương pháp và phạm vi. Các báo cáo mới có thể được cải thiện mà không phải viết lại các ấn bản nguồn đó.

Các ấn bản gốc hằng ngày và hằng tuần

These charts show original-method publications, separate from current-method reports, and use no recalculated values.

Ấn bản hằng ngày

Tài liệu công khai đã lưu · settled-arrival-period-report-v2 · Tỷ lệ đúng giờ do nguồn công bố

  1. 70%
  2. 75,2%
  3. 77,1%
  4. 76,9%
  5. 75,1%
  6. 78,1%
  7. 90,7%
  8. —
  9. —
  10. 79,9%
  11. 79,7%
  12. 79,2%
  13. 77,8%
  14. 80,5%
  15. 72,1%
  16. 83,8%

Những ngày không có bản tin hằng ngày được lưu sẽ hiển thị là ô trống. 8 thg 8, 2026, 9 thg 8, 2026

Các ấn bản gốc hằng ngày và hằng tuần
Giai đoạn dịch vụPhần trăm của nguồnSố ngày đã đo / dự kiếnTài liệu tính đếnCSV
1 thg 8, 2026 – 1 thg 8, 202670%1 / 1CSV ↗
2 thg 8, 2026 – 2 thg 8, 202675,2%1 / 1CSV ↗
3 thg 8, 2026 – 3 thg 8, 202677,1%1 / 1CSV ↗
4 thg 8, 2026 – 4 thg 8, 202676,9%1 / 1CSV ↗
5 thg 8, 2026 – 5 thg 8, 202675,1%1 / 1CSV ↗
6 thg 8, 2026 – 6 thg 8, 202678,1%1 / 1CSV ↗
7 thg 8, 2026 – 7 thg 8, 202690,7%1 / 1CSV ↗
8 thg 8, 2026 · Không có ấn bản đã lưu————
9 thg 8, 2026 · Không có ấn bản đã lưu————
10 thg 8, 2026 – 10 thg 8, 202679,9%1 / 1CSV ↗
11 thg 8, 2026 – 11 thg 8, 202679,7%1 / 1CSV ↗
12 thg 8, 2026 – 12 thg 8, 202679,2%1 / 1CSV ↗
13 thg 8, 2026 – 13 thg 8, 202677,8%1 / 1CSV ↗
14 thg 8, 2026 – 14 thg 8, 202680,5%1 / 1CSV ↗
15 thg 8, 2026 – 15 thg 8, 202672,1%1 / 1CSV ↗
16 thg 8, 2026 – 16 thg 8, 202683,8%1 / 1CSV ↗

Ấn bản hằng tuần

Tài liệu công khai đã lưu · settled-arrival-period-report-v2 · Tỷ lệ đúng giờ do nguồn công bố

  1. 72,4%
  2. 77,2%
  3. 79%
  4. 78,8%
  5. 77,7%
  6. 80,4%
  7. 75,4%
  8. 77%
  9. 75,9%

Tài liệu của tuần chưa đủ ngày vẫn giữ số ngày đã đo và số ngày dự kiến.

Các ấn bản gốc hằng ngày và hằng tuần
Giai đoạn dịch vụPhần trăm của nguồnSố ngày đã đo / dự kiếnTài liệu tính đếnCSV
27 thg 7, 2026 – 2 thg 8, 202672,4%2 / 7CSV ↗
3 thg 8, 2026 – 9 thg 8, 202677,2%5 / 7CSV ↗
10 thg 8, 2026 – 16 thg 8, 202679%7 / 7CSV ↗
17 thg 8, 2026 – 23 thg 8, 202678,8%7 / 7CSV ↗
24 thg 8, 2026 – 30 thg 8, 202677,7%6 / 7CSV ↗
31 thg 8, 2026 – 6 thg 9, 202680,4%7 / 7CSV ↗
7 thg 9, 2026 – 13 thg 9, 202675,4%7 / 7CSV ↗
14 thg 9, 2026 – 20 thg 9, 202677%7 / 7CSV ↗
21 thg 9, 2026 – 27 thg 9, 202675,9%7 / 7CSV ↗
Ấn bản gốc

Kỳ dịch vụ theo tháng · tháng 9 năm 2026

tháng 9 năm 2026

Không có ấn bản nào theo phương pháp v6 ban đầu được ghi nhận cho tháng này.

Bản gốc đã công bố được lưu trữ

Kỳ dịch vụ theo tháng · tháng 8 năm 2026

tháng 8 năm 2026

Tỷ lệ đúng giờ do nguồn công bố

77,7%Bản ghi nguồn (đúng giờ / đã quan sát): 2.849.945 / 3.666.299
Phạm vi theo ngày vận hành
28 / 31 Số ngày đã đo / số ngày dự kiến
Ngày có dịch vụ
1 thg 8, 2026 – 31 thg 8, 2026
Phương pháp nguồn dữ liệu
monthly-service-report-v6
Nguồn cập nhật lần cuối

Các báo cáo hằng tháng có ghi ngày

Mỗi tháng dương lịch có một trang. Mỗi trang cho biết số liệu là chính thức hay sơ bộ. Tháng sơ bộ được cập nhật hằng ngày cho đến khi chính thức.

Bản công bố đã chốt

Browse stored day and week reports by month. Each dated report is a preserved publication with its own sample, coverage and method.

Tuần