Chuyển đến nội dung chính

Dịch vụ

Báo cáo sự cố

Trang này không nói về một trạm dừng, tuyến, ga hay xe cụ thể. Hãy mở một mục để báo cáo nêu tên mục đó, hoặc dùng báo cáo đầy đủ.

Chuyện gì đã xảy ra
Báo cáo đầy đủ Không cần tài khoản

Ward 20 · Ottawa · Councillor: Isabelle Skalski

Osgoode

Osgoode: prediction accuracy is not published for this ward yet.

Trong vòng năm phút
Chưa có
Các điểm dừng trong quận bầu cử
104
Các tuyến phục vụ nơi này
6
Chuyến đã hủy
Chưa có
Chưa đếm theo quận

Nơi chậm nhất

  • Từ 80% trở lên 1
  • 60 đến 80% 1
  • Dưới 60% 0
  • Quá ít dữ liệu 3

Các tuyến phục vụ khu vực bầu cử, xếp theo tỷ lệ dự đoán trong vòng năm phút. Kết quả của mỗi tuyến áp dụng cho toàn tuyến.

Các tuyến trong khu vực bầu cử này

Các tuyến trong khu vực bầu cử này, tuyến kém tin cậy nhất xếp trước
TuyếnTrong vòng 5 phútĐã hủyMức đông đúc
11071,6%Chưa được công bốChưa được công bố
10588,2%Chưa được công bốChưa được công bố

Cancellations and crowding are not published per route yet. 3 routes with too little data or a different service purpose are left out.

Tất cả các tuyến và nguồn của chúng

Bản tóm tắt một trang

Bản tóm tắt có thể in của khu vực bầu cử này cho các buổi họp hội đồng và cộng đồng, với cùng số liệu, phương pháp giải thích bằng lời đơn giản và các nguồn có ghi ngày.

What can be verified in Osgoode?

Dự báo giờ đến, lịch chạy đã nhập và thông báo về tàu. Mỗi mục có nguồn riêng.

Mức khớp với dự đoán của nhà cung cấp

Chưa có

96 eligible settled provider predictions are available at stops inside this ward across 20 weekdays with feed evidence. A percentage remains unavailable until the evidence reaches 500 eligible predictions and 20 such weekdays.

So sánh ra sao
Chưa được xếp hạng

Dịch vụ theo lịch chạy đã nhập

Các chuyến theo lịch tại các điểm dừng trong quận
Chưa có
Tuyến
5
Tuyến tàu
1

Dịch vụ hiện tại trong ranh giới này

Các xe buýt đang chạy trong ranh giới này có trên tab Bản đồ.

Chỉ số dự đoán, danh mục lịch chạy và phương pháp

Cung cấp dịch vụ · tình trạng bằng chứng

28 thg 10, 2026 – 3 thg 11, 2026

Chuyến bị hủy tại các điểm dừng trong quận này

Not publishable

No zero or missed trip is inferred when exact stop calls cannot be published.

Dự đoán tại các trạm dừng trong khu vực bầu cử

96 eligible final provider predictions across 20 weekdays. The local percentage is withheld until its publication threshold is met.

Predictions do not prove physical arrival.

Các tuyến cần xem xét

28 thg 10, 2026 – 3 thg 11, 2026

Nếu có, đây là các kết quả khớp vị trí xe trên toàn tuyến đối với những tuyến phục vụ quận bầu cử này. Chúng không xác định vị trí một chuyến bị lỡ trong quận bầu cử này và không chứng minh một chuyến bị hủy. Mỗi lần so sánh dùng các chuyến theo lịch của cùng tuyến và cùng khung giờ đó.

Scheduled calls, sources and limits

6 routes · 104 stops. Đây là danh mục lịch chạy, không phải số chuyến đã chạy.

Chuyến bị hủy tại các điểm dừng trong quận này

Local count cannot be published

Exact stop-call evidence could not be read for 28 thg 10, 2026 – 3 thg 11, 2026. No zero is assumed.

Dates, source versions and limits

Method: retained-pre-service-exact-trip-stop-call-v1. Cancellation-feed completeness and position coverage are unverified.

The retained timetables were fetched, imported and first activated before the service day. The archive does not prove they remained the active timetables throughout that period. Comparisons between places remain unavailable.

    Kết luận

    What would fix transit here

    Worked out from the routes that serve this ward. Each item names the route, when it happens, and what would change it.

    1 of 2 show repeated provider predictions later than the timetable, consistent with a possible scheduled running-time shortfall. A scheduler should test that scenario against operations; labour, fleet, recovery and transfer impacts are not established here.

    Worst here: route 110, predictions later than timetable 15:00 to 18:00, 3,8 min late.

    2 of 2 routes here had something measurable to report.

    Arrivals within five minutes, by hour of day, across the 2 routes graded here, last 14 days
    1. 00:00: 87,2% of final predictions within five minutes of the timetable, 1.697 predictions, typically 1 min late
    2. 01:00: 90,3% of final predictions within five minutes of the timetable, 1.608 predictions, typically 1,3 min late
    3. 02:00: 92,9% of final predictions within five minutes of the timetable, 1.402 predictions, typically 0,7 min late
    4. 03:00: 89,1% of final predictions within five minutes of the timetable, 1.418 predictions, typically 0,3 min late
    5. 04:00: 87% of final predictions within five minutes of the timetable, 2.117 predictions, typically 1,3 min late
    6. 05:00: 79,4% of final predictions within five minutes of the timetable, 4.926 predictions, typically 1,5 min late
    7. 06:00: 85,7% of final predictions within five minutes of the timetable, 5.399 predictions, typically 0,8 min late
    8. 07:00: 83,5% of final predictions within five minutes of the timetable, 5.938 predictions, typically 1,1 min late
    9. 08:00: 75,5% of final predictions within five minutes of the timetable, 5.161 predictions, typically 1,5 min late
    10. 09:00: 77,9% of final predictions within five minutes of the timetable, 5.349 predictions, typically 1,3 min late
    11. 10:00: 82,1% of final predictions within five minutes of the timetable, 5.200 predictions, typically 0,6 min late
    12. 11:00: 74,8% of final predictions within five minutes of the timetable, 5.017 predictions, typically 1,4 min late
    13. 12:00: 75,2% of final predictions within five minutes of the timetable, 5.153 predictions, typically 1,4 min late
    14. 13:00: 78,8% of final predictions within five minutes of the timetable, 5.218 predictions, typically 1,9 min late
    15. 14:00: 79,4% of final predictions within five minutes of the timetable, 4.832 predictions, typically 0,9 min late
    16. 15:00: 70,6% of final predictions within five minutes of the timetable, 4.551 predictions, typically 2,8 min late
    17. 16:00: 64,5% of final predictions within five minutes of the timetable, 4.937 predictions, typically 3 min late
    18. 17:00: 60% of final predictions within five minutes of the timetable, 5.752 predictions, typically 2,8 min late
    19. 18:00: 67,2% of final predictions within five minutes of the timetable, 5.913 predictions, typically 2,3 min late
    20. 19:00: 84,6% of final predictions within five minutes of the timetable, 5.739 predictions, typically 1,1 min late
    21. 20:00: 82,2% of final predictions within five minutes of the timetable, 4.838 predictions, typically 1,3 min late
    22. 21:00: 85,1% of final predictions within five minutes of the timetable, 2.287 predictions, typically 0 min late
    23. 22:00: 92,8% of final predictions within five minutes of the timetable, 1.381 predictions, typically 0,8 min late
    24. 23:00: 90,5% of final predictions within five minutes of the timetable, 1.322 predictions, typically 1 min late
    • 90% or more of predictions within five minutes
    • 80 to 90% of predictions within five minutes
    • under 80% of predictions within five minutes
    • not enough data
    Findings
    WhatKhi nàoĐã đoScenario or next investigation
    ProblemPredictions later than timetable1101 routes15:00 to 18:003,8 min lateMore running time
    ProblemWide prediction spread1051 routes17:0025,1 min swingOperations, not the timetable
    ProblemPredictions earlier than timetable1101 routes21:001,6 min earlyLess running time, or holding points
    ProblemOne hour has a lower prediction match1051 routes17:0068%Operations, not the timetable
    CaveatCoverage gap1051102 routesAll measured hours97% · 99%More observation, not a service change

    Bằng chứng O-Train

    Những gì chúng tôi biết về dịch vụ tàu ở đây

    Mở báo cáo quan sát tàu

    Tàu không có trong nguồn dữ liệu công khai

    Các báo cáo về độ đúng giờ của xe buýt so sánh các dự báo giờ đến đã lưu trữ với lịch chạy đã công bố. Các báo cáo này không đếm các lượt đến thực tế được đo độc lập. Otranspo không có bộ dữ liệu công khai tương đương về vị trí tàu cho các báo cáo này, nên số liệu xe buýt không cho biết tàu đang ở đâu hay Tuyến 1, 2 và 4 có chạy đúng giờ không.

    Việc công bố vị trí tàu, thời điểm ghi nhận và cách đo sẽ giúp xây dựng một hồ sơ riêng, có thể kiểm chứng về dịch vụ đường sắt. Việc thiếu bộ dữ liệu này không cho biết các chuyến tàu đã chạy tốt hay không.

    Quan sát tàu được chia sẻ gần đây

    Đây là các lần hành khách nhìn thấy xe đã được người kiểm duyệt chấp thuận. Chúng cho biết thời gian và nơi được báo cáo. Đây không phải vị trí chính thức của tàu, không phải số tàu đầy đủ, và không chứng minh được nguyên nhân.

    Không có quan sát nào của hành khách đã được duyệt khớp với địa điểm hoặc tuyến này trong 31 ngày qua. Điều đó không có nghĩa là không có chuyến tàu nào chạy hoặc không có sự cố nào xảy ra.

    How OSGOODE is doing

    Các chỉ số này tách việc trễ lặp lại khỏi sự thay đổi trong dự đoán giờ đến của nhà vận hành. Chúng gợi ý câu hỏi cho nhân viên lập kế hoạch và vận hành. Chúng không xác định nguyên nhân và không chứng minh xe buýt đến lúc nào. Mỗi số liệu cho biết mẫu theo tuyến và theo giờ.

    Measured over 42 route-hours. 0 more were observed too thinly to count, and are excluded rather than assumed good.

    Lập lịch

    Dự báo trễ lặp lại có thể cho thấy bảng giờ cần được xem xét. Hãy kiểm tra hồ sơ giờ đến và giờ xuất bến thực tế trước khi quyết định có cần đổi thời gian chạy hay không.

    Ai có thể khắc phục
    Một người lập kế hoạch dịch vụ
    Chi phí
    Chưa có chi phí cho đến khi kiểm tra tác động đến đội xe, nhân sự, thời gian phục hồi và chuyển tuyến.

    Dự báo sát với lịch trình

    90,5%

    Các giờ tuyến mà dự đoán giờ đến đủ điều kiện ở mức trung vị sớm dưới một phút và trễ dưới ba phút.

    Giờ của tuyến có dự đoán trễ lặp lại

    3of 42

    Các giờ-tuyến có dự đoán giờ đến hợp lệ ở mức trung vị trễ ít nhất ba phút. Hãy xem lại thời gian chạy so với hồ sơ vận hành thực tế.

    Giờ tuyến có dự đoán đến sớm

    1of 42

    Số giờ tuyến mà dự đoán giờ đến hợp lệ ở mức trung vị sớm ít nhất một phút. Điều này không chứng minh xe buýt đã khởi hành sớm.

    Độ trễ dự kiến thường gặp

    3,8min

    Mức trễ dự đoán trung vị thông thường trong các giờ tuyến bị đánh dấu. Đây không phải số phút đã được kiểm chứng để thêm vào lịch chạy.

    Vận hành

    Dự đoán giờ đến chênh lệch lớn cần được rà soát vận hành. Giao thông, điều phối xe, việc lên xe và cách lập lịch có thể góp phần. Chỉ dựa vào các dự đoán này thì không thể xác định nguyên nhân hay cách khắc phục.

    Ai có thể khắc phục
    Bộ phận vận hành, và thường là cả con đường
    Chi phí
    Chưa có chi phí cho đến khi xác định được nguyên nhân vận hành và cách khắc phục.

    Khoảng cách dự đoán dưới hai mươi phút

    97,6%

    Các giờ tuyến mà dự đoán hợp lệ ở phân vị thứ 95 trễ hơn trung vị chưa đến hai mươi phút.

    Giờ tuyến có chênh lệch dự đoán lớn

    1of 42

    Các giờ của tuyến mà dự đoán hợp lệ ở phân vị thứ 95 trễ hơn ít nhất hai mươi phút so với trung vị. Cần điều tra nguyên nhân.

    Độ chênh dự đoán thông thường

    25,1min

    Mức chênh thường gặp giữa dự đoán hợp lệ ở phân vị thứ 95 và trung vị trong các giờ của tuyến bị gắn cờ.

    Dịch vụ theo lịch chạy đã nhập

    Phương tiện công cộng theo lịch, mức độ khớp giữa dự đoán của nhà cung cấp với lịch trình, và các dịch vụ công trong quận này.

    Số đo dự đoán của nhà cung cấpchưa công bốdự đoán của nhà cung cấp trong vòng năm phút so với bảng giờ

    Mức khớp với dự đoán của nhà cung cấp

    96 eligible settled provider predictions are available at stops inside this ward across 20 weekdays with feed evidence. A percentage remains unavailable until the evidence reaches 500 eligible predictions and 20 such weekdays.

    2 partial-capture days not counted.

    Dự báo trong vòng năm phút
    65
    Dự đoán đủ điều kiện theo chuyến và trạm dừng
    96
    Số ngày quan sát
    20 weekdays

    Những tuyến nào cần được xem xét kỹ hơn

    2 of the 5 routes serving this ward have enough provider-prediction evidence to compare. Lowest timetable agreement first.

    1. 110Open route
      71,6%Dự báo trong vòng năm phút

      113.377 eligible predictions across the whole route

    2. 105Open route
      88,2%Dự báo trong vòng năm phút

      67.367 eligible predictions across the whole route

    3 more routes here are not ranked: school, express, shopper or event service, whose schedule result does not compare the same way.

    Khả năng nhìn thấy xe cần xem xét

    Khả năng nhìn thấy xe cần xem xét

    Bản tóm tắt hiện tại dùng bảy ngày. Với mỗi tuyến, bạn cũng có thể mở hôm qua, 7 ngày qua hoặc 30 ngày qua. Bạn có thể xem ngày đó, chuyến theo lịch, các khoảng trống dữ liệu bị loại ra và mọi mã xe công khai đã quan sát được. Việc không thấy xe không chứng minh xe bị lỗi hay nhà điều hành đã quyết định như vậy.

    Khả năng nhìn thấy xe cần xem xét
    TuyếnCác chuyến theo lịchCó vị tríKhông có vị trí khớpPhạm vi bao phủLịch sử
    1056826622097,1%
    2995049198,0%
    110346341598,6%
    22230300100,0%
    304220100,0%

    Các tuyến phục vụ quartier này

    6 scheduled routes

    Map & current service

    Current service inside this boundary

    Scheduled lines, stops, and observed buses share one map. Select a route or vehicle for details.

    Evidence & sources

    Imported municipal polygon · 95 boundary vertices · City of Ottawa ward boundaries · imported 4 thg 8, 2026

    ━ 5 bus routes═ 1 train lines● 104 stops
    Loading live feed

    Public amenity record for this ward

    Nhà vệ sinh công cộng và nước uống

    Choose a category to check which location details are available.
    Nhà vệ sinh công cộng (dữ liệu của Thành phố) 13

    Dữ liệu công khai của quận bầu cử này chỉ cho biết số lượng, không cho biết từng vị trí. Chúng tôi không tự thêm vị trí nào.

    Nước uống (dữ liệu của Thành phố) 3

    Dữ liệu công khai của quận bầu cử này chỉ cho biết số lượng, không cho biết từng vị trí. Chúng tôi không tự thêm vị trí nào.

    Đánh giá hoặc báo cáo sự cố

    Rider evidence

    Community reports

    Signals below are moderated community aggregates, not official operator notices or reliability scores.

    You can report without signing in. Anonymous reports count a little less when we calculate public patterns. You can add an account after submitting.

    Report a specific problem

    Emergency: call 9-1-1. Check official OC Transpo or STO notices before travelling.

    Tóm tắt dữ liệu về dịch vụ cho cộng đồng

    Danh tính, ranh giới, thông tin liên hệ, phạm vi dịch vụ và ngày của bằng chứng đằng sau báo cáo khu vực bầu cử này, được giữ chung để có thể trích dẫn trang mà không mất các điều kiện kèm theo.

    Thành phố
    Thành phố Ottawa, Ontario
    Đơn vị địa lý
    Official City of Ottawa municipal ward 20: OSGOODE
    Ranh giới và năm áp dụng
    City ward layer · effective chưa công bố · imported 4 tháng 8, 2026
    Liên hệ chính thức của thành phố
    Dịch vụ theo lịch liên quan
    6 public route records with a stop inside this boundary · operators: OC Transpo
    Thời điểm của dữ liệu vận chuyển
    Timetable import: chưa công bố · reliability window: 3 thg 10, 2026 – 3 thg 11, 2026

    Ranh giới khu vực bầu cử, danh sách tuyến, danh sách điểm đến, số dân hoặc số việc làm chỉ cho biết bối cảnh của địa phương. Riêng từng số liệu này không đo được nhu cầu của hành khách. Chúng cũng không đo được ảnh hưởng đến chuyến đi của hộ gia đình, việc chuyển tuyến hay lượng người đến mỗi ngày.

    Các quartier électoral của Ottawa là các khu bầu cử của thành phố. Chúng không phải là các district bầu cử của Gatineau. Kết quả của hai hệ thống ranh giới này không thể dùng thay cho nhau.

    Dữ liệu làm cơ sở cho trang nàyMở phần định nghĩa, phương pháp, nguồn, ngày tháng, phạm vi và các giới hạn đã biết.

    Nội dung đang hiển thị

    Bảng kê theo quý của lịch trình vận chuyển công cộng, nhà vệ sinh công cộng, điểm nước uống và các dự báo cuối cùng đủ điều kiện của OC Transpo tại các trạm dừng trong quý đó.

    How it was produced

    Current imported records are assigned by point-in-polygon to the sourced ward boundary. Reliability uses one eligible final provider prediction per trip, stop, and service date in the latest 28 completed service days. Within five minutes is measured against the timetable, not a physical arrival. Publication requires 20 weekdays with prediction evidence and 500 eligible predictions.

    Ngày của dữ liệu

    Đã nhập
    Được tính toán hoặc tổng hợp
    Mẫu
    96 eligible settled provider predictions across 20 weekdays with prediction evidence support the reliability result.
    Phương pháp hoặc phiên bản dữ liệu
    ward-counts-v1 + ward-stop-settled-arrivals-purpose-aware-v3
    Mã kiểm tra nguồn
    ward-reliability:c886ae1730930928316443781958d2066ba5d75f8169437ae4bf1f2125a83219

    Nguồn

    Những giới hạn cần lưu ý

    • Các con số mô tả danh mục đã công bố trong ranh giới, không phải chất lượng dịch vụ hay khả năng tiếp cận từ mọi địa chỉ.
    • Độ tin cậy dựa trên các dự đoán cuối cùng của OC Transpo tại những điểm dừng được gán theo vị trí địa lý. Giờ xe thực tế đến không được đo riêng. Tàu điện và các chuyến không có dữ liệu dự đoán đủ điều kiện sẽ không được thể hiện.
    • Số đếm không khả dụng vẫn là không khả dụng. Số đó không bị đổi thành số không.
    Đề xuất sửa lại thông tin cho chính xác
    Cách chúng tôi đo lường

    Với mỗi chuyến, trạm dừng và ngày phục vụ tại các trạm trong quận, chúng tôi giữ lại dự báo OC Transpo hợp lệ cuối cùng và so với lịch chạy. Chuyến được tính là trong vòng năm phút khi hai mốc giờ lệch nhau không quá năm phút. Đây không phải là giờ xe đến thực tế.

    Khoảng thời gian là 28 ngày phục vụ đã hoàn tất gần nhất. Kết quả chỉ được công bố khi có bằng chứng dự báo của 20 ngày trong tuần và 500 dự báo hợp lệ. Kết quả theo tuyến tính cho toàn tuyến, không chỉ phần nằm trong khu vực bầu cử.

    Read the full method

    Contains information licensed under the Open Government Licence – City of Ottawa.