Thiết kế mạng lưới
Đang đọc lịch chạy hôm nay. Đang lấy tất cả các tuyến đã công bố cho ngày này.
Số người làm việc
Số liệu Thành phố đã đếm và số người có thể đang có mặt hiện nay
Thành phố đã liên hệ với các nhà tuyển dụng và đếm số việc làm tại các địa điểm có tên này. Bảng địa điểm mới nhất được công bố là của năm 2016. Vì vậy đây là mốc lịch sử, không phải mức đi làm tại văn phòng hôm nay. Khoảng giá trị bên dưới áp dụng giả định đi làm hiển thị của bạn vào số đếm đó.
Số đếm đã báo cáo
Số liệu từ khảo sát việc làm của Thành phố cho địa điểm hoặc cụm việc làm có tên này.
Khoảng ước tính theo mô hình
Số việc làm được báo cáo năm 2016 nhân với tỷ lệ phần trăm thấp và cao mà bạn chọn. Đây là ước tính để lập kế hoạch, không phải số đếm.
Báo cáo của nhà tuyển dụng ở bên dưới
Số liệu mới hơn của nhà tuyển dụng được liệt kê riêng, kèm ngày và phạm vi địa lý. Các số liệu này không tự động cập nhật một địa điểm và không đo mức độ đi làm.
Đã có một cuộc khảo sát mới hơn, nhưng bảng dữ liệu theo địa điểm chưa được công bố
Khảo sát sơ bộ năm 2023 của Thành phố cho biết khu vực Downtown Core Transect có khoảng 176,400 việc làm, trong đó có khoảng 99,000 việc làm ở khu thương mại trung tâm. Thành phố cho biết các con số này là bản nháp và có thể được sửa đổi. Chúng giúp hiểu bối cảnh chung của khu vực, nhưng không thể dùng để cập nhật từng dòng dữ liệu của một văn phòng.
- Tuyến cắt khu trung tâm
- ≈176.400
- Khu trung tâm thương mại
- ≈99.000
- Tỷ lệ trong tổng của thành phố
- 26,8%
41 địa điểm có tên
Mở báo cáo của Thành phố và kiểm tra bảng 16.9 ↗| Vị trí | Số việc làm được tính năm 2012 | Số việc làm được tính năm 2016 | Đổi | Số người có thể có tại chỗ |
|---|---|---|---|---|
Bệnh viện Ottawa, cơ sở General Bệnh viện Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 6.421 | 6.622 | +201 | Chưa nhập giả định nào |
Ottawa Hospital — Riverside Campus Bệnh viện Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 852 | 766 | -86 | Chưa nhập giả định nào |
Bệnh viện Ottawa, cơ sở Civic Bệnh viện Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 6.161 | 6.027 | -134 | Chưa nhập giả định nào |
Bệnh viện Nhi đồng Đông Ontario Bệnh viện Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 2.413 | 2.200 | -213 | Chưa nhập giả định nào |
Bệnh viện Saint-Vincent Bệnh viện Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 1.001 | 677 | -324 | Chưa nhập giả định nào |
Bệnh viện Élisabeth Bruyère Bệnh viện Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 980 | 805 | -175 | Chưa nhập giả định nào |
Bệnh viện Queensway Carleton Bệnh viện Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 1.870 | 2.228 | +358 | Chưa nhập giả định nào |
Trung tâm Sức khỏe Tâm thần Royal Ottawa Bệnh viện Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 1.341 | 1.337 | -4 | Chưa nhập giả định nào |
Bệnh viện Montfort Bệnh viện Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 1.914 | 1.930 | +16 | Chưa nhập giả định nào |
Đại học Ottawa Giáo dục Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 5.986 | 5.927 | -59 | Chưa nhập giả định nào |
Đại học Carleton Giáo dục Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 4.912 | 5.367 | +455 | Chưa nhập giả định nào |
La Cité Giáo dục Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 691 | 933 | +242 | Chưa nhập giả định nào |
Đại học Saint Paul Giáo dục Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 329 | 267 | -62 | Chưa nhập giả định nào |
Algonquin College Giáo dục Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 2.259 | 3.214 | +955 | Chưa nhập giả định nào |
Sussex - Global Affairs Khu văn phòng Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 4.601 | 3.416 | -1.185 | Chưa nhập giả định nào |
Văn phòng Alta Vista — Smyth Khu văn phòng Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 1.047 | 2.315 | +1.268 | Chưa nhập giả định nào |
Tổng công ty Nhà ở và Thế chấp Canada Khu văn phòng Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 1.314 | 926 | -388 | Chưa nhập giả định nào |
Meriline Court (Baseline - Merivale) Khu văn phòng Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 1.552 | 2.836 | +1.284 | Chưa nhập giả định nào |
St. Laurent Centre (gồm cả văn phòng) Mua sắm Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 3.355 | 2.610 | -745 | Chưa nhập giả định nào |
Rideau Centre (gồm cả The Bay) Mua sắm Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 3.260 | 2.932 | -328 | Chưa nhập giả định nào |
Bayshore Shopping Centre Mua sắm Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 2.230 | 2.481 | +251 | Chưa nhập giả định nào |
Billings Bridge Shopping Centre Mua sắm Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 2.760 | 2.499 | -261 | Chưa nhập giả định nào |
Place d’Orléans Mua sắm Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 1.846 | 1.671 | -175 | Chưa nhập giả định nào |
Carlingwood Shopping Centre Mua sắm Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 1.572 | 1.696 | +124 | Chưa nhập giả định nào |
Heron Gate / Herongate Square Mua sắm Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 254 | 267 | +13 | Chưa nhập giả định nào |
Westgate Shopping Centre Mua sắm Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 634 | 631 | -3 | Chưa nhập giả định nào |
Kanata Centrum Mua sắm Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 2.854 | 3.024 | +170 | Chưa nhập giả định nào |
Chapman Mills Village Square Mua sắm Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 2.982 | 3.180 | +198 | Chưa nhập giả định nào |
Trung tâm Nepean Crossroads Mua sắm Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 2.079 | 2.162 | +83 | Chưa nhập giả định nào |
Gloucester Centre Mua sắm Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 1.984 | 1.546 | -438 | Chưa nhập giả định nào |
South Keys Shopping Centre Mua sắm Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 1.530 | 1.401 | -129 | Chưa nhập giả định nào |
Innes Road - Giao lộ Mua sắm Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 1.384 | 1.535 | +151 | Chưa nhập giả định nào |
Ottawa Train Yards Mua sắm Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 1.321 | 1.548 | +227 | Chưa nhập giả định nào |
Tanger Outlets Mua sắm Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 0 | 1.056 | +1.056 | Chưa nhập giả định nào |
Lansdowne Park Địa điểm sự kiện Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 143 | 2.766 | +2.623 | Chưa nhập giả định nào |
Canadian Tire Centre Địa điểm sự kiện Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 1.164 | 1.137 | -27 | Chưa nhập giả định nào |
Bảo tàng Thiên nhiên Canada Bảo tàng Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 281 | 80 | -201 | Chưa nhập giả định nào |
Bảo tàng Hàng không và Không gian Canada Bảo tàng Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 65 | 126 | +61 | Chưa nhập giả định nào |
Bảo tàng Nông nghiệp và Thực phẩm Canada Bảo tàng Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 48 | 903 | +855 | Chưa nhập giả định nào |
Canadian War Museum Bảo tàng Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 80 | 80 | 0 | Chưa nhập giả định nào |
Bảo tàng Khoa học và Công nghệ Canada Bảo tàng Xem cách tính và nguồnChưa nhập giả định nào Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại. Lên kế hoạch chuyến đi tại đây | 150 | 94 | -56 | Chưa nhập giả định nào |
Bệnh viện Ottawa, cơ sở General
Bệnh viện
- Số việc làm được tính năm 2012
- 6.421
- Số việc làm được tính năm 2016
- 6.622
- Đổi
- +201
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâyOttawa Hospital — Riverside Campus
Bệnh viện
- Số việc làm được tính năm 2012
- 852
- Số việc làm được tính năm 2016
- 766
- Đổi
- -86
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâyBệnh viện Ottawa, cơ sở Civic
Bệnh viện
- Số việc làm được tính năm 2012
- 6.161
- Số việc làm được tính năm 2016
- 6.027
- Đổi
- -134
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâyBệnh viện Nhi đồng Đông Ontario
Bệnh viện
- Số việc làm được tính năm 2012
- 2.413
- Số việc làm được tính năm 2016
- 2.200
- Đổi
- -213
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâyBệnh viện Saint-Vincent
Bệnh viện
- Số việc làm được tính năm 2012
- 1.001
- Số việc làm được tính năm 2016
- 677
- Đổi
- -324
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâyBệnh viện Élisabeth Bruyère
Bệnh viện
- Số việc làm được tính năm 2012
- 980
- Số việc làm được tính năm 2016
- 805
- Đổi
- -175
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâyBệnh viện Queensway Carleton
Bệnh viện
- Số việc làm được tính năm 2012
- 1.870
- Số việc làm được tính năm 2016
- 2.228
- Đổi
- +358
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâyTrung tâm Sức khỏe Tâm thần Royal Ottawa
Bệnh viện
- Số việc làm được tính năm 2012
- 1.341
- Số việc làm được tính năm 2016
- 1.337
- Đổi
- -4
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâyBệnh viện Montfort
Bệnh viện
- Số việc làm được tính năm 2012
- 1.914
- Số việc làm được tính năm 2016
- 1.930
- Đổi
- +16
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâyĐại học Ottawa
Giáo dục
- Số việc làm được tính năm 2012
- 5.986
- Số việc làm được tính năm 2016
- 5.927
- Đổi
- -59
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâyĐại học Carleton
Giáo dục
- Số việc làm được tính năm 2012
- 4.912
- Số việc làm được tính năm 2016
- 5.367
- Đổi
- +455
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâyLa Cité
Giáo dục
- Số việc làm được tính năm 2012
- 691
- Số việc làm được tính năm 2016
- 933
- Đổi
- +242
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâyĐại học Saint Paul
Giáo dục
- Số việc làm được tính năm 2012
- 329
- Số việc làm được tính năm 2016
- 267
- Đổi
- -62
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâyAlgonquin College
Giáo dục
- Số việc làm được tính năm 2012
- 2.259
- Số việc làm được tính năm 2016
- 3.214
- Đổi
- +955
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâySussex - Global Affairs
Khu văn phòng
- Số việc làm được tính năm 2012
- 4.601
- Số việc làm được tính năm 2016
- 3.416
- Đổi
- -1.185
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâyVăn phòng Alta Vista — Smyth
Khu văn phòng
- Số việc làm được tính năm 2012
- 1.047
- Số việc làm được tính năm 2016
- 2.315
- Đổi
- +1.268
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâyTổng công ty Nhà ở và Thế chấp Canada
Khu văn phòng
- Số việc làm được tính năm 2012
- 1.314
- Số việc làm được tính năm 2016
- 926
- Đổi
- -388
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâyMeriline Court (Baseline - Merivale)
Khu văn phòng
- Số việc làm được tính năm 2012
- 1.552
- Số việc làm được tính năm 2016
- 2.836
- Đổi
- +1.284
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâySt. Laurent Centre (gồm cả văn phòng)
Mua sắm
- Số việc làm được tính năm 2012
- 3.355
- Số việc làm được tính năm 2016
- 2.610
- Đổi
- -745
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâyRideau Centre (gồm cả The Bay)
Mua sắm
- Số việc làm được tính năm 2012
- 3.260
- Số việc làm được tính năm 2016
- 2.932
- Đổi
- -328
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâyBayshore Shopping Centre
Mua sắm
- Số việc làm được tính năm 2012
- 2.230
- Số việc làm được tính năm 2016
- 2.481
- Đổi
- +251
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâyBillings Bridge Shopping Centre
Mua sắm
- Số việc làm được tính năm 2012
- 2.760
- Số việc làm được tính năm 2016
- 2.499
- Đổi
- -261
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâyPlace d’Orléans
Mua sắm
- Số việc làm được tính năm 2012
- 1.846
- Số việc làm được tính năm 2016
- 1.671
- Đổi
- -175
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâyCarlingwood Shopping Centre
Mua sắm
- Số việc làm được tính năm 2012
- 1.572
- Số việc làm được tính năm 2016
- 1.696
- Đổi
- +124
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâyHeron Gate / Herongate Square
Mua sắm
- Số việc làm được tính năm 2012
- 254
- Số việc làm được tính năm 2016
- 267
- Đổi
- +13
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâyWestgate Shopping Centre
Mua sắm
- Số việc làm được tính năm 2012
- 634
- Số việc làm được tính năm 2016
- 631
- Đổi
- -3
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâyKanata Centrum
Mua sắm
- Số việc làm được tính năm 2012
- 2.854
- Số việc làm được tính năm 2016
- 3.024
- Đổi
- +170
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâyChapman Mills Village Square
Mua sắm
- Số việc làm được tính năm 2012
- 2.982
- Số việc làm được tính năm 2016
- 3.180
- Đổi
- +198
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâyTrung tâm Nepean Crossroads
Mua sắm
- Số việc làm được tính năm 2012
- 2.079
- Số việc làm được tính năm 2016
- 2.162
- Đổi
- +83
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâyGloucester Centre
Mua sắm
- Số việc làm được tính năm 2012
- 1.984
- Số việc làm được tính năm 2016
- 1.546
- Đổi
- -438
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâySouth Keys Shopping Centre
Mua sắm
- Số việc làm được tính năm 2012
- 1.530
- Số việc làm được tính năm 2016
- 1.401
- Đổi
- -129
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâyInnes Road - Giao lộ
Mua sắm
- Số việc làm được tính năm 2012
- 1.384
- Số việc làm được tính năm 2016
- 1.535
- Đổi
- +151
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâyOttawa Train Yards
Mua sắm
- Số việc làm được tính năm 2012
- 1.321
- Số việc làm được tính năm 2016
- 1.548
- Đổi
- +227
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâyTanger Outlets
Mua sắm
- Số việc làm được tính năm 2012
- 0
- Số việc làm được tính năm 2016
- 1.056
- Đổi
- +1.056
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâyLansdowne Park
Địa điểm sự kiện
- Số việc làm được tính năm 2012
- 143
- Số việc làm được tính năm 2016
- 2.766
- Đổi
- +2.623
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâyCanadian Tire Centre
Địa điểm sự kiện
- Số việc làm được tính năm 2012
- 1.164
- Số việc làm được tính năm 2016
- 1.137
- Đổi
- -27
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâyBảo tàng Thiên nhiên Canada
Bảo tàng
- Số việc làm được tính năm 2012
- 281
- Số việc làm được tính năm 2016
- 80
- Đổi
- -201
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâyBảo tàng Hàng không và Không gian Canada
Bảo tàng
- Số việc làm được tính năm 2012
- 65
- Số việc làm được tính năm 2016
- 126
- Đổi
- +61
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâyBảo tàng Nông nghiệp và Thực phẩm Canada
Bảo tàng
- Số việc làm được tính năm 2012
- 48
- Số việc làm được tính năm 2016
- 903
- Đổi
- +855
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâyCanadian War Museum
Bảo tàng
- Số việc làm được tính năm 2012
- 80
- Số việc làm được tính năm 2016
- 80
- Đổi
- 0
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đâyBảo tàng Khoa học và Công nghệ Canada
Bảo tàng
- Số việc làm được tính năm 2012
- 150
- Số việc làm được tính năm 2016
- 94
- Đổi
- -56
- Số người có thể có tại chỗ
- Chưa nhập giả định nào
Xem cách tính và nguồn
Chưa nhập giả định nào
Bằng chứng: Khảo sát việc làm của Thành phố Ottawa, bảng 16.9, trang 47. Đây là số việc làm được tính tại một điểm có tên, không phải số thẻ ra vào, bàn làm việc hay hành khách hiện tại.
Lên kế hoạch chuyến đi tại đây